Mô tả

- Biến đổi tín hiệu dòng điện theo tỷ lệ nhà cung cấp
- Kiểm soát dòng điện thực tế chạy trong đường dẫn thông qua Ampe kế
- Thiết kế nhỏ gọn với vỏ bọc nhựa dạng lên kết không thể tách rời
- Tùy chọn lắp đặt trên thanh Rail, trên bửng tủ hoặc đặt cố định trên Busbar

Thông số kỹ thuật

 
Dòng sơ cấp 50 đến 3000A
Dòng thứ cấp 5A
Điện áp định mức 660VAC
Điện áp chịu đựng 3KV/phút
Tần số 50/60Hz.
Dung lượng 1.5 VA đến 15VA
Cấp chính xác Class 1.0
Khả năng chịu dòng ngắn mạch 60 lần dòng định mức
Nhiệt độ vận hành -10ºC đến 60ºC
Tiêu chuẩn IEC 60044-1, BS7626

Thông tin đặt hàng

 
Model Mô tả Kích thước(mm)
ID - OD - T
MRT45/14 MCT 50/5A; CL. 1; 1.5VA Ø15 - 44x64 - 30
MRT45/14 MCT 75/5A; CL. 1; 2.5VA Ø15 - 44x64 - 30
MRT62/30 MCT 100/5A; CL. 1; 2.5VA Ø15 - 44x64 - 35
MRT62/30 MCT 150/5A; CL. 1; 2.5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/30 MCT 200/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/30 MCT 250/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/40 MCT 300/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/40 MCT 400/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/40 MCT 500/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT62/40 MCT 600/5A; CL. 1; 5VA 11x40 - 65x79 - 35
MRT104/80 MCT 800/5A; CL. 1; 15VA 13x80 - 104x126 - 40
MRT104/80 MCT 1.000/5A; CL. 1; 15VA 13x80 - 104x126 - 40
MRT104/80 MCT 1.200/5A; CL. 1; 15VA 13x80 - 104x126 - 40
MRT140/100 MCT 1.600/5A; CL. 1; 15VA 31x103 - 140x155 - 41
MRT140/100 MCT 2.000/5A; CL. 1; 15VA 31x103 - 140x155 - 41
MRT140/100 MCT 2.500/5A; CL. 1; 15VA 31x103 - 140x155 - 41
MRT140/100 MCT 3.000/5A; CL. 1; 15VA 31x103 - 140x155 - 41
Dowload Catalog 

Biến Dòng Đo Lường Hộp Nhựa
Đối tác kinh doanh

Mô tả Biến Dòng Đo Lường Hộp Nhựa

Thông số kỹ thuật Biến Dòng Đo Lường Hộp Nhựa

Được sản xuất tại Việt Nam